Thép Tấm Chịu Mài Mòn, Thép Chịu Nhiệt XAR300/XAR400/XAR450/XAR500/XAR600

Thứ hai - 23/11/2020 03:04
Thép Tấm Chịu Mài Mòn, Thép Chịu Nhiệt XAR300/XAR400/XAR450/XAR500/XAR600 - Công Ty Hoàng Thiên là đơn vị nhập khẩu uy tín chuyên phân phối Thép Tấm Chịu Mài Mòn, Thép Chịu Nhiệt XAR300/XAR400/XAR450/XAR500/XAR600 sản phẩm có đầy đủ giấy chứng nhận COCQ, hóa đơn xuất xứ từ Trung Quốc, Thụy Điển, EU/G7.
 
Thép Tấm Chịu Mài Mòn, Thép Chịu Nhiệt XAR300/XAR400/XAR450/XAR500/XAR600

Thép tấm XAR có nghĩa vật liệu chống lại sự mài mòn vượt trội được phát minh bởi Châu Âu là một giải pháp ứng dụng cho những khó khăn về chi phí cho vật liệu hay bị mài mòn bề mặt. Nhờ độ cứng cao do kết cấu các thành phần hóa họcđặc biệt và phương pháp tôi thép, ủ thép XAR đã tối thiếu hóa quá trình mài mòn và kéo dài tuổi thọ của sản phẩm.

LỚP THÉP VÀ ỨNG DỤNG

Thép tấm XAR được phát triển để kéo dài tuổi thọ bề mặt sản phẩm 4- 5 lần, thuận tiện cho thép kết hợp giữa cấu trúc mặt tiếp xúc cao, khả năng tạo hình cao khi lạnh và khả năng hàn. Thép XAR có thể chịu nhiệt độ cao lên đên 4000C,  vì thế, thép xar thường được sử dụng trong tiến trình sản xuất xi măng.
Tên Thép tấm chịu mài mòn
Tiêu chuẩn ASTM ,GB , JIS , DIN
Ứng dụng  
Máy móc xây dựng, băn chuyền, xe tải, xe cẩu, búa,
máy yêu cầu tải lực cao,  công nghiệp xi măng
Mác thép    NM360, NM400, NM450, NM500, NM550 
XAR400, XAR450, XAR500, XAR600, Dillidur400, Dillidur500
QUARD400, QUARD450, QUARD500
FORA400, FORA500, Creusabro4800, Creusabro8000 
RAEX400, RAEX450,RAEX500
JFE-EH360, HFE-EH400, JFE-EH500, WEL-HARD400, 
WELHARD500 
Độ dày 2-300mm
Chiều rộng 1000-4020mm
Chiều dài 8000mm or as request
Công nghệ Cuốn nóng
Bề mặt Tôi thép+ủ thép
 
Thành phần hóa học
Material
C

Si

Mn

P

S

Cr

Mo

Cu

Ni

B

XAR 300

≤0.21

≤0.65

≤1.50

≤0.025

≤0.025

≤1.20

≤0.30

-

-

≤0.005

XAR 400

≤0.20

≤0.80

≤1.50

≤0.025

≤0.010

≤1.00

≤0.50

-

-

≤0.005

XAR 450

≤0.22

≤0.80

≤1.50

≤0.025

≤0.012

≤1.30

≤0.50

≤0.30

-

≤0.005

XAR 500

≤0.28

≤0.80

≤1.50

≤0.025

≤0.010

≤1.00

≤0.50

-

-

≤0.005

XAR 600

≤0.40

≤0.80

≤1.50

≤0.025

≤0.010

≤1.50

≤0.50

-

1.50

≤0.005

Fora 400

≤0.16

≤0.50

≤1.60

≤0.020

≤0.010

≤1.00

≤0.40

-

-

≤0.004

Durostat 400

~0.14

~0.35

~1.40

~0.02

~0.005

~0.50

~0.20

-

-

~0.002

 
Tính chất cơ lý
 
Giới hạn đứt
MPa

Độ dãn dài
%
Giới hạn chảy
Mpa

BH
(Brinell Hardness)

XAR 300

1000

12

~700

270-340

XAR 400

~1300

≥12

~1150

360-440

XAR 450

~1350

~10

~1200

410-490

XAR 500

~1600

≥9

~1500

450-530

XAR 600

-

-

-

≥550

Fora 400

~1350

~13

~1100

360-440

Durostat 400

~1250

~10

~1000

360-440

 
 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM - XNK HOÀNG THIÊN
Địa chỉ:
479/22A Tân Thới Hiệp 7, P.Tân Thới Hiệp, Q.12, TP.HCM
Điện thoại: 028 66 567 013 - 0903 355 788  Fax: 028 625 615 18
Email:
thephoangthien@gmail.com  Website: http://hoangthiensteel.com http://thephoangthien.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây