Phôi Thép Tấm, Thép Tròn Đặc 25CrMo4/4130/SCM430/1.7218

Thứ tư - 30/12/2020 08:53
Phôi Thép Tấm, Thép Tròn Đặc 25CrMo4/4130/SCM430/1.7218 - Công Ty Hoàng Thiên là đơn vị nhập khẩu uy tín chuyên phân phối Phôi Thép Tấm, Thép Tròn Đặc 25CrMo4/4130/SCM430/1.7218 sản phẩm đa dạng về quy cách có đầy đủ COCQ, hóa đơn gốc.
Phôi Thép Tấm, Thép Tròn Đặc 25CrMo4/4130/SCM430/1.7218

Thép 25CrMo4 là một loại thép kết cấu hợp kim theo tiêu chuẩn EN 10250 của Anh. Loại thép này có khả năng chống ăn mòn trong khí quyển tốt. Sau khi xử lý nhiệt, thép có độ dẻo tuyệt vời, dễ dàng gia công. Thép 25CrMo4 thường được cung cấp dưới dạng trục rèn 25CrMo4 trong điều kiện đã được tôi luyện cứng.

1. Các mác thép tương đương

 
Quốc gia BS BS USA Japan
Tiêu chuẩn EN 10250/EN10083 BS 970 ASTM A29 JIS G4105
Mác thép 25CrMo4/1.7218 708A25/708M25 4130 SCM430

2. Thành phần hóa học

 
Tiêu chuẩn Mác thép C Mn P S Si Cr Mo
EN10250/EN10083 25CrMo4/1.7218 0.22-0.29 0.60-0.90 0.025 0.035 ≤0.40 0.90-1.2 0.15-0.30
ASTM A29 4130 0.28-0.33 0.40-0.60 0.035 0.040 0.15-0.35 0.80-1.10 0.15-0.25
JIS G4105 SCM430/SCM2 0.28-0.33 0.60-0.85 0.030 0.030 0.15-0.35 0.90-1.2 0.15-0.30

3. Đặc tính cơ khí của mác thép 25CrMo4

3.1. Tính chất vật lý

  • Mật độ: 0.283 (lb / cu. In.)
  • Trọng lượng riêng: 7,8 g/cm3
  • Nhiệt dung riêng: 0.114 (Btu / lb / °F – [32-212 °F])
  • Điểm nóng chảy: 2610°F
  • Độ dẫn nhiệt: 22.3
  • Mở rộng nhiệt trung bình Coeff: 7
  • Mô đun của độ co giãn: 29

3.2. Tính chất cơ học

 
STT Tính chất Số liệu
1 Tensile strength, ultimate 560 MPa
2 Tensile strength, yield 460 MPa
3 Modulus of elasticity 190-210 GPa
4 Bulk modulus (Typical for steel) 140 GPa
5 Shear modulus (Typical for steel) 80 GPa
6 Poissons ratio 0.27-0.30
7 Elongation at break (in 50 mm) 21.50%
8 Reduction of area 59.6
9 Hardness, Brinell 217
10 Hardness, Knoop (Converted from Brinell hardness) 240
11 Hardness, Rockwell B (Converted from Brinell hardness) 95
12 Hardness, Rockwell C (Converted from Brinell hardness, value below normal HRC range, for comparison purposes only.) 17
13 Hardness, Vickers (Converted from Brinell hardness) 228
14 Machinability (Annealed and cold drawn. Based on 100% machinability for AISI 1212 steel.) 70

3.3. Tính chất nhiệt

Độ dẫn nhiệt (100 °C): 42,7 W/mK

4. Quy cách thép 25CrMo4

Kích thước:
  • Trục rèn 25CrMo4: đường kính 80-3000mm
  • Thép thanh 25CrMo4: dày: 80-1000mm, rộng: 2000-3000mm

 
 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM - XNK HOÀNG THIÊN
Địa chỉ:
479/22A Tân Thới Hiệp 7, P.Tân Thới Hiệp, Q.12, TP.HCM
Điện thoại: 028 66 567 013 - 0903 355 788  Fax: 028 625 615 18
Email:
thephoangthien@gmail.com  Website: http://hoangthiensteel.com http://thephoangthien.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây