Thép Ống Đúc Hợp Kim 40CR/S20C/C20

Thứ sáu - 01/12/2017 22:23
Công Ty Thép Hoàng Thiên là nhà nhập khẩu và cung cấp Thép Ống Đúc Hợp Kim 40CR/S20C/C20 sản phẩm có xuất xứ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc.Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp Thép ống đúc A210/A213/A572/A36/A139/A53/A106…
Miêu tả Thép Ống Đúc Hợp Kim 40CR/S20C/C20:
- Chất liệu: S20C, S45C, S30C,S55C, 20X, 40X, 20Cr, 15CrMo, 27SiMn, 25CrMo, 30CrMo, 42CrMo, 45CrMo, A335P11, P22, P91, T91, ST45.8-111, A106B, ASTM A33.
- Tiêu chuẩn:Thép Ống Đúc Hợp Kim 40CR/S20C/C20 được sản xuất theo tiêu chuẩn: ASTM A335/ ASME SA 335- ASTM A213/ ASME SA 213...
- Mác thép: P1-P2-P5-P11-P12-P15-P22-P9-P92-T2-T5-T9-T11-T12-T13-T17-T21-T22-T91-T92 ...
Xuất xứ: Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Châu Âu, Đài Loan..
Các thông số cơ bản:
+ Đường kính phủ ngoài: 6-1250 mm.
+ Độ dày: có độ dầy từ 1-150mm.
+ Chiều dài: từ 5-14m.Hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Bảng quy cách Thép Ống Đúc Hợp Kim 40CR/S20C/C20
Đường kính (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (mm)
34.0 3.0-5.5-4.0-4.5 6.0-12.0
42.0 3.0-5.5-4.0-4.5 6.0-12.0
48.0 3.0-5.5-4.0-4.5 6.0-12.0
51.0 3.0-5.5-4.0-4.5 6.0-12.0
60.3 3.0-5.5-4.0-4.5 6.0-12.0
73.0 4.0-5.0-5.5-6.0 6.0-12.0
76.0 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0 6.0-12.0
89.0 4.0-5.0-5.5-6.0-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0
102.0 4.0-5.0-5.5-6.0-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0
108.0 4.0-5.0-5.5-6.0-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0
114.3 4.0-5.0-5.5-6.0-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0
140.0 4.0-5.0-5.5-6.0-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0
159.0 4.0-5.0-5.5-6.0-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0
168.0 6.0-7.0-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0
178.0 7.0-8.0-9.0-10.0-11.0 6.0-12.0
194.0 6.0-7.0-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0
203.0 6.0-7.0-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0
219.0 6.0-7.0-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0
273.0 6.0-7.0-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0

 Bảng thành phần hóa học Thép Ống Đúc Hợp Kim 40CR/S20C/C20 ( %) max.
Tùy thuộc vào từng tiêu chuẩn mác thép khác nhau mà thép ống đúc hợp kim có tỉ lệ thành phần của các nguyên tố khác nhau. Từ đó dẫn đến cơ tính của mỗi loại mác thép cũng khác nhau.
Mác thép C Si Mn P S V
Cu
NB
Ni
Mo
Cr
Ti
Al
N
CO
T11 0.05-0.15 0.5-0.1 0.3-0.6 0.25 0.25     1-1.5
0.5-1
   
P5 0.15 0.5 0.3-0.6 0.25 0.25     0.45-0.65
4-6
   
P21 0.05-0.15 0.5 0.3-0.6 0.25 0.25     0.8-1.06
2.65-3.35
   
P92 0.07-0.13 0.2-0.5 0.3-0.6 0.2 0.2 0.15-0.25 0.04
0.04-0.09
0.3-0.6
8.5-9.5
0.04 0.03-0.07
0.001-0.006
 
Tính chất cơ lí Thép Ống Đúc Hợp Kim 40CR/S20C/C20
Mác thép Giới hạn tan chảy
(MPA)
Độ bền kéo
(MPA)
Độ dãn dài
%
T11 205 415 30
P5 205 415 30
P21 205 415 30
P92 440 620 20
 
Quy trình sản xuất Thép Ống Đúc Hợp Kim 40CR/S20C/C20

Sơ đồ: Phôi tròn => xén => nung nóng => đẩy áp => thoát nỗ(thông ruột ống) => làm thon => định đường kính =>ống phôi => nắn thẳng => cắt đoạn => kiểm tra trực quan => NDT (kiểm tra thành phần, chất liệu) => đánh dấu số hiệu, nhãn mác.
Đi cùng với quy trình sẽ có các khâu kiểm định chất lượng, thành phần hóa học, lí tính, hóa tính.
Ứng dụng Thép Ống Đúc Hợp Kim 40CR/S20C/C20
- Ống đúc hợp kim được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như: ống dẫn chính, ống bơm, ống tuần hoàn nhà máy, ống dẫn gió ...
Sử dụng trong ngành công nghiệp hóa điện, ngành công nghiệp ô tô, những công trình chịu nhiệt độ cao, chống mài mòn
- Dùng cho công trình xây dựng nhà xưởng, đóng tàu và sản phẩm cơ khí.
Ứng dụng trong ngành điện như: dùng làm ống bao, ống luồn dây điện, ống luồn cáp quang, cơ điện lạnh ...
 
 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM - XNK HOÀNG THIÊN
Địa chỉ:
479/22A Tân Thới Hiệp 7, P.Tân Thới Hiệp, Q.12, TP.HCM
Điện thoại: 028 66 567 013 - 0903 355 788  Fax: 028 625 615 18
Email:
thephoangthien@gmail.com  Website: http://hoangthiensteel.com http://thephoangthien.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây