Ống Thép Đúc Phi 34 Tiêu Chuẩn ASTM A106/A53/API5L

Thứ hai - 25/12/2017 11:20
Công Ty Thép Hoàng Thiên chuyên nhập khẩu và cung cấp Ống Thép Đúc Phi 34 Tiêu Chuẩn ASTM A106/A53/API5L xuất xứ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, EU/G7.

ỐNG THÉP ĐÚC PHI 34 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L

Ống Thép Đúc Phi 34 Tiêu Chuẩn ASTM A106/A53/API5L
Ống Thép Đúc Phi 34 Tiêu Chuẩn ASTM A106/A53/API5L

 

THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM

Ống thép đúc phi 34 DN25 Tiêu chuẩn ASTM A106/A53/API5L

Tiêu chuẩn: ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI, EN

Đường kính: Ống thép đúc phi 34 có đường kính ngoài 33.4 Đường kính danh nghĩa DN25

Độ dầy: SCH40, SCH80, SCH160 từ 2.5 đến 10 ly

Chiều dài: Ống thép đúc từ 3m - 12m. Hoặc có thể cắt quy cách theo yêu cầu

Xuất xứ : Trung Quốc, Nhật, nga, hàn quốc, Châu Âu…

Ứng dụng : ng thép đúc được sử dụng dẫn dầu , dẫn khí, dùng cho xây dựng công trình, Nồi hơi áp lực, chế tạo mấy móc,

Chuyên cung cấp Ống thép đúc áp lực, Ống thép đúc đen, Ống thép mạ kẽm,

Ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A53 dùng trong xây dựng, dẫn nước

Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu./

Ứng dụng của Ống Thép Đúc tiêu chuẩn ASTM A106 :

Ống Thép Đúc tiêu chuẩn ASTM A106 là loại ống thép carbon liền mạch ứng dụng trong các ngành công nghiệp liên quan đến nhiệt độ cao, chịu áp lực lớn như đường ống dẫn dầu, khí gas, nồi hơi, cơ khí chế tạo, xây dựng , phòng cháy chữa cháy…

Đặc điệm kĩ thuật của Ống Thép Đúc tiêu chuẩn ASTM A106 có độ bền kéo 58000Psi-70000Psi, thích hợp cho việc uốn,

Áp lực cho phép khi gia công 60% năng xuất định mức tối thiểu(SMYS) ở nhiệt độ phòng 2500-2800 Psi cho kích thước lớn.

Ống Thép Đúc tiêu chuẩn ASTM A106 được thiết kế cho khả năng chịu nhiệt độ cao.

Ống Thép Đúc tiêu chuẩn ASTM A106 được sử dụng trong các nhà máy lọc dầu, nhà máy khí, đường ống chuyển chất lỏng ở nhiệt độ cao và các ứng dụng trong các ngành cơ khí chế tạo.

Quy cách Ống thép đúc phi 34 tiêu chuẩn ASTM A106/A53/API5L

TÊN HÀNG HÓA Đường kính danh nghĩa  INCH OD Độ dày (mm) Trọng Lượng (Kg/m)
Ống thép đúc phi 34 DN25 1 33.4 1.65 1.29
Ống thép đúc phi 34 DN25 1 33.4 2.05 1.58
Ống thép đúc phi 34 DN25 1 33.4 2.5 1.90
Ống thép đúc phi 34 DN25 1 33.4 2.77 2.09
Ống thép đúc phi 34 DN25 1 33.4 3 2.25
Ống thép đúc phi 34 DN25 1 33.4 3.34 2.48
Ống thép đúc phi 34 DN25 1 33.4 4.5 3.21
Ống thép đúc phi 34 DN25 1 33.4 4.55 3.24
Ống thép đúc phi 34 DN25 1 33.4 7.01 4.56
Ống thép đúc phi 34 DN25 1 33.4 8.5 5.22
Ống thép đúc phi 34 DN25 1 33.4 9.1 5.45

THÀNH PHẦN HÓA HỌC

 

1.Tiêu chuẩn ASTM A106 :

Thành phần hóa học của ỐNG THÉP ĐÚC PHI 34 tiêu chuẩn ASTM A106 :

Bảng thành phần hóa học ống thép đúc phi 34: %

 MÁC THÉP

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

Max

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

  0.30

0.29 - 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 - 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

 

Tính chất cơ học của ỐNG THÉP ĐÚC PHI 34 tiêu chuẩn ASTM A106 :

 

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000

 

*2.Tiêu chuẩn ASTM  A53 :

Thành phần hóa học ỐNG THÉP ĐÚC PHI 34 tiêu chuẩn ASTM A53:

 Mác thép

C

Mn

P

S

Cu

Ni

Cr

Mo

V

 

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Grade A

0.25

0.95

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08

Grade B

0.30

1.20

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08


Tính chất cơ học của ỐNG THÉP ĐÚC PHI 34 tiêu chuẩn ASTM A53:

 Ống thép đúc phi 34

Grade A

Grade B

Năng suất tối thiểu

30.000 Psi

35.000 Psi

Độ bền kéo tối thiểu

48.000 psi

60.000 Psi


*3.Tiêu chuẩn ASTM  API5L :

Thành phần hóa học của ỐNG THÉP ĐÚC PHI 34 tiêu chuẩn ASTM API5L:

 

Api 5L

C

Mn

P

S

Si

V

Nb

Ti

Khác

Ti

CEIIW

CEpcm

Grade A

0.24

1.40

0.025

0.015

0.45

0.10

0.05

0.04

b, c

0.043

b, c

0.025

Grade B

0.28

1.40

0.03

0.03

-

b

b

b

-

-

-

-

 

-  b. Tổng của niobi, vanadium, và nồng độ titan  <0.06%.                 

-  c. Trừ khi có thoả thuận khác, 0,50% tối đa cho đồng, 0,30% tối đa cho niken, 0,30% tối đa cho crom, và 0,12% tối đa cho molypden.

Tính chất cơ học của ỐNG THÉP ĐÚC PHI 34 tiêu chuẩn ASTM API5L:

API 5L

Sức mạnh năng suất    
  min
%

Sức căng 
min 
%

Năng suất kéo 
max
 %

Độ kéo dài
 min 
%

 

 

Grade A

30

48

0.93

28

 

Grade B

35

60

0.93

23

 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM - XNK HOÀNG THIÊN
Địa chỉ:
479/22A Tân Thới Hiệp 7, P.Tân Thới Hiệp, Q.12, TP.HCM
Điện thoại: 028 66 567 013 - 0903 355 788  Fax: 028 625 615 18
Email:
thephoangthien@gmail.com  Website: http://hoangthiensteel.com http://thephoangthien.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây