Ống Thép Đúc Phi 219 Tiêu Chuẩn ASTM A106/A53/API5L

Chủ nhật - 24/12/2017 21:56
Công Ty Thép Hoàng Thiên chuyên nhập khẩu và cung cấp Ống Thép Đúc Phi 219 Tiêu Chuẩn ASTM A106/A53/API5L xuất xứ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, EU/G7.

ỐNG THÉP ĐÚC PHI 219 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L

 

Ống Thép Đúc Phi 219 Tiêu Chuẩn ASTM A106/A53/API5L
Ống Thép Đúc Phi 219 Tiêu Chuẩn ASTM A106/A53/API5L

Công Ty Thép Hoàng Thiên chuyên cung cấp các sản phẩmTHÉP ỐNG ĐÚC PHI 219 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L

có nguồn gốc xuất xứ từ TRUNG QUỐC, NHẬT BẢN, NGA,

-  Gía cả cạnh tranh.

-  Đảm bảo chất lượng sản phẩm.

-  Giao hàng và thanh toán đúng theo yêu cầu của khách hàng.

Tiêu chuẩn ỐNG THÉP ĐÚC PHI 219 (Ø 219):

-Ống Thép Đúc tiêu chuẩn ASTM A106

-Ống Thép Đúc tiêu chuẩn ASTM A53

-Ống Thép Đúc tiêu chuẩn ASTM Api5l …               

Được dùng trong lắp đặt và chế tạo các đường ống dần khí , dẫn hơi , dẫn khí ga, dẫn nước dẫn chất lỏng ,dần dầu, thi công cầu thang nhà xưởng, chân máy, cầu trục…

Ưu điểm : Chịu được lực và áp lực cao, dễ lắp đặt và tái sử dụng…                   

Ống thép đúc nếu đươc mạ kẽm có thể tăng tuổi thọ và độ bền ống

 *QUY CÁCH SẢN PHẨM  ỐNG THÉP ĐÚC PHI 219 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L

TÊN HÀNG HÓA Đường kính danh nghĩa  INCH OD Độ dày (mm) Trọng Lượng  (Kg/m)
Ống thép đúc phi 219 DN200 8 219.1 2.769 14.77
Ống thép đúc phi 219 DN200 8 219.1 3.76 19.97
Ống thép đúc phi 219 DN200 8 219.1 4.5 23.81
Ống thép đúc phi 219 DN200 8 219.1 6.35 33.31
Ống thép đúc phi 219 DN200 8 219.1 7.04 36.81
Ống thép đúc phi 219 DN200 8 219.1 7.5 39.14
Ống thép đúc phi 219 DN200 8 219.1 8.18 42.55
Ống thép đúc phi 219 DN200 8 219.1 8.56 44.44
Ống thép đúc phi 219 DN200 8 219.1 9.12 47.22
Ống thép đúc phi 219 DN200 8 219.1 9.4 48.61
Ống thép đúc phi 219 DN200 8 219.1 10.31 53.08
Ống thép đúc phi 219 DN200 8 219.1 11.56 59.16
Ống thép đúc phi 219 DN200 8 219.1 12.7 64.64
Ống thép đúc phi 219 DN200 8 219.1 13.5 68.45
Ống thép đúc phi 219 DN200 8 219.1 14.05 71.04
Ống thép đúc phi 219 DN200 8 219.1 15.09 75.92
Ống thép đúc phi 219 DN200 8 219.1 18.26 90.44
Ống thép đúc phi 219 DN200 8 219.1 20.62 100.92
Ống thép đúc phi 219 DN200 8 219.1 22.23 107.92
Ống thép đúc phi 219 DN200 8 219.1 23.01 111.27

Lưu ý: các sản phẩm ống thép đúc phi 219 (Ø 219) có thể cắt và gia công theo yêu cầu của khách hang.

1.Tiêu chuẩn ASTM A106 :

Thành phần hóa học của ỐNG THÉP ĐÚC PHI 219 (Ø219) tiêu chuẩn ASTM A106 :

Bảng thành phần hóa học ống thép đúc phi 219: %

 MÁC THÉP

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

 Thép ống đúc phi 219 

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

  0.30

0.29 - 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 - 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

 

Tính chất cơ học của ỐNG THÉP ĐÚC PHI 219 (Ø219) tiêu chuẩn ASTM A106 :

 

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000

 

*2.Tiêu chuẩn ASTM  A53 :

Thành phần hóa học ỐNG THÉP ĐÚC PHI 219 (Ø219) tiêu chuẩn ASTM A53:

 Mác thép

C

Mn

P

S

Cu

Ni

Cr

Mo

V

 

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Grade A

0.25

0.95

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08

Grade B

0.30

1.20

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08


Tính chất cơ học của ỐNG THÉP ĐÚC PHI 219 (Ø219) tiêu chuẩn ASTM A53:

 Ống thép đúc phi 219 

GradeA

Grade B

Năng suất tối thiểu

30.000 Psi

35.000 Psi

Độ bền kéo tối thiểu

48.000 psi

60.000 Psi

 *3.Tiêu chuẩn ASTM  API5L :

Thành phần hóa học của ỐNG THÉP ĐÚC PHI 219 (Ø219) tiêu chuẩn ASTM API5L:

 

Api 5L

C

Mn

P

S

Si

V

Nb

Ti

Khác

Ti

CEIIW

CEpcm

Grade A

0.24

1.40

0.025

0.015

0.45

0.10

0.05

0.04

b, c

0.043

b, c

0.025

Grade B

0.28

1.40

0.03

0.03

-

b

b

b

-

-

-

-

 

-  b. Tổng của niobi, vanadium, và nồng độ titan  <0.06%.                 

-  c. Trừ khi có thoả thuận khác, 0,50% tối đa cho đồng, 0,30% tối đa cho niken, 0,30% tối đa cho crom, và 0,12% tối đa cho molypden.

Tính chất cơ học của ỐNG THÉP ĐÚC PHI 219 (Ø219) tiêu chuẩn ASTM API5L:

API 5L

Sức mạnh năng suất    
  min
%

Sức căng 
min 
%

Năng suất kéo 
max
 %

Độ kéo dài
 min 
%

 

 

Grade A

30

48

0.93

28

 

Grade B

35

60

0.93

23

 

 

 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM - XNK HOÀNG THIÊN
Địa chỉ:
479/22A Tân Thới Hiệp 7, P.Tân Thới Hiệp, Q.12, TP.HCM
Điện thoại: 028 66 567 013 - 0903 355 788  Fax: 028 625 615 18
Email:
thephoangthien@gmail.com  Website: http://hoangthiensteel.com http://thephoangthien.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây